cầu tàu

cầu tàu

Chiếc tàu du lịch lớn đang từ từ cập vào cầu tàu số 5.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình xây dựng nhô ra từ bờ sông, bờ biển, dùng làm nơi tàu thuyền cập vào để bốc dỡ hàng hóa hoặc đón trả khách: Một kiến trúc kiên cố, thường bằng tông, gỗ hoặc thép, được xây dựng từ đất liền vươn ra mặt nước, tạo thành một bến đỗ cho các phương tiện đường thủy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc tàu du lịch lớn đang từ từ cập vào cầu tàu số 5.
    • Ngư dân chất những thùng tươi lên xe tải ngay tại cầu tàu.
    • Chúng tôi đứng chờ người thânđầu cầu tàu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cầu tàu cảng": thường dùng để chỉ cầu tàu lớn, quy mô trong một khu cảng biển hoặc cảng sông chính thức.

    • Khu vực cầu tàu cảng này chỉ dành cho tàu container cỡ lớn.
  • "cầu tàu phao": loại cầu tàu được thiết kế nổi trên mặt nước nhờ hệ thống phao, thường thấycác bến thuyền du lịch hoặc khu vực mực nước lên xuống thất thường.

    • Du thuyền neo đậucầu tàu phao phía nam vịnh.
Biến thể từ gần giống
  • Bến tàu (danh từ): Nơi tàu thuyền đậu, có thể bao gồm cả khu vực cầu tàu khu vực bờ xung quanh. "Bến tàu" thường mang nghĩa rộng hơn.
  • Bến cảng (danh từ): Chỉ khu vực cảng nói chung, bao gồm nhiều cầu tàu, kho bãi các công trình phục vụ hàng hải.
  • Phà (danh từ): Bến dành riêng cho tàu phà (loại tàu chở người phương tiện qua sông, vịnh). cấu trúc tương tự cầu tàu nhưng chức năng chuyên biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Bến (trong ngữ cảnh "bến đỗ tàu").
  • Bãi đỗ tàu (ít dùng hơn, thường chỉ khu vực mặt nước dành cho tàu đậu).
Các cụm từ liên quan
  • Cập cầu tàu: Hành động điều khiển tàu thuyền áp sát neo đậu vào cầu tàu.
    • Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ chuẩn bị cập cầu tàu.
  • Rời cầu tàu: Hành động cho tàu nhổ neo, rời khỏi vị trí đậucầu tàu.
    • Sau khi đón đủ hành khách, con tàu bắt đầu rời cầu tàu.
Thành ngữ liên quan
  • Chờđầu cầu tàu: Thường dùng để diễn tả sự chờ đợi mong ngóng ai đó trở về (theo nghĩa bóng, xuất phát từ hình ảnh chờ người thân đi biển trở về).
    • Bao năm vẫn như người chờđầu cầu tàu, mong tin đứa con phương xa.